Nghệ An và Quảng Trị
Nghệ An (Bắc Trung Bộ) · Quảng Trị (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của Nghệ An gấp 2,2 lần Quảng Trị (3.497.754 so với 1.594.134 người, 2025).
- Diện tích của Nghệ An khoảng 1,3 lần Quảng Trị (16.486 so với 12.687 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Nghệ An bằng 87% Quảng Trị (67,6 so với 77,4 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Nghệ An gần bằng Quảng Trị (108,44 so với 108,00 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Nghệ An khoảng 1,1 lần Quảng Trị (4.790 so với 4.502 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Nghệ An bằng 68% Quảng Trị (1,6 so với 2,3 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Nghệ An tốt hơn ở 58, Quảng Trị tốt hơn ở 21; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.327.791 #10 | 1.527.805 #26 |
| Dân số trung bình người | 3.497.754 #10 | 1.594.134 #26 |
| Diện tích km2 | 16.486 #4 | 12.687 #10 |
| Mật độ dân số người/km2 | 212 #21 | 126 #29 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 26.331 #10 | 10.176 #25 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 23.573 #11 | 11.432 #24 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 4.786 #18 | 2.144 #26 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,64 #4 | 2,39 #10 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,1 #17 | 28,0 #18 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,73 #23 | 0,64 #26 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 12,49 #3 | 9,09 #10 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,6 #10 | 99,6 #8 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 100,5 #14 | 100,4 #15 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 6,23 #12 | 6,36 #14 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 18,71 #4 | 15,45 #10 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 6.332.000 #2 | 2.327.000 #20 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 5.664.000 #4 | 2.230.000 #18 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 194,0 #16 | 63,0 #27 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 6.810 #16 | 4.016 #22 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 522.200 #24 | 319.800 #28 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 22 #14 | 18 #22 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 4 #14 | 3 #20 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,75 #14 | 108,42 #24 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,44 #13 | 108,00 #20 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,11 #16 | 109,57 #21 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 147,6 #28 | 163,2 #23 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 67,6 #31 | 77,4 #27 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 236.488 #19 | 123.402 #26 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 19,33 #16 | 16,08 #21 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 31,9 #14 | 26,1 #20 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 91,5 #32 | 93,5 #20 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 2.260 #12 | 993 #25 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 9.925 #8 | 6.303 #19 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 174.795 #7 | 82.627 #22 |
| Số học sinh phổ thông người | 728.540 #7 | 336.398 #25 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 25,00 #4 | 19,68 #29 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 37,83 #5 | 32,01 #29 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 103.068 #13 | 32.579 #26 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 50.078 #15 | 27.049 #24 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 19.256 #8 | 10.509 #23 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 5.971 #8 | 3.297 #22 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 21.418 #9 | 12.650 #21 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 352.779 #7 | 165.688 #25 |
| Số trường mẫu giáo trường | 540,00 #6 | 344,00 #23 |
| Số trường phổ thông trường | 967 #8 | 590 #23 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 97,5 #12 | 97,3 #15 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.634.245 #18 | 773.987 #25 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.602.225 #18 | 756.337 #25 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.425 #17 | 6.639 #25 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 74,0 #17 | 77,3 #22 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 27,9 #15 | 29,2 #12 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,97 #16 | 2,56 #24 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 4,26 #30 | 1,08 #13 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 508,9 #13 | 399,0 #15 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 371 #5 | 226 #20 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 96 #3 | 16 #17 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 27 #3 | 2 #29 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 130.659 #22 | 86.261 #24 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Nghệ An | Quảng Trị |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8137 #9 | 0,6315 #32 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7184 #13 | 0,5858 #33 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,8209 #12 | 0,6413 #32 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8695 #2 | 0,7013 #29 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 7.036 #10 | 2.497 #23 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 5.167 #7 | 2.303 #16 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 220.643.358 #5 | 55.876.556 #17 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 215.414.139 #4 | 55.126.045 #16 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 9.486 #5 | 2.247 #22 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 8.972 #5 | 2.238 #22 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 118,0 #9 | 35,6 #22 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 117,3 #9 | 35,2 #22 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.382.900 #18 | 1.056.400 #28 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 32.166 #3 | 19.428 #11 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.