Tải dữ liệu

Cà Mau và Gia Lai

Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Gia Lai (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 47, Gia Lai tốt hơn ở 32; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuCà MauGia LaiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.781 #273.333 #172025
Số bị can đã bị truy tố
người
2.010 #233.403 #162025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.032 #254.332 #132025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.451 #31.098 #102025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
107 #31439 #102025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #20,02 #162025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,64 #21,52 #132025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,05 #212,08 #212025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
115 #27503 #42025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #40,02 #212025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,66 #11,73 #312025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,12 #113,75 #322025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.280 #152.453 #142025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
20.181 #1017.121 #152025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.470 #222.110 #122025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.188 #231.657 #172025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.276 #231.945 #142025
Số vụ cháy, nổ
vụ
14,00 #3038,00 #182025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
189 #30699 #102025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,01 #20,03 #162025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,10 #22,42 #212025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
6,92 #119,15 #262025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
5,40 #2025,90 #62025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
54,11 #2957,50 #152025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,66 #1985,89 #102025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuCà MauGia LaiKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,80 #256,10 #272025
Cân nặng theo tuổi
%
9,70 #197,60 #102025
Chiều cao theo tuổi
%
19,00 #2214,00 #102025
Số bác sĩ
người
2.448 #141.908 #192022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.740 #192.895 #182025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
71,00 #2332,00 #282017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
6.299 #111.915 #262025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
194 #31442 #92017
Số giường bệnh
giường
6.005 #268.720 #152023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
5.294 #239.130 #122017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.968 #221.004 #292025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
2,9 #251,3 #152025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
62,00 #1440,00 #192025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
292,92 #2460,17 #42025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
449,00 #6178,00 #102025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
5.791 #121.785 #262024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,7 #973,4 #252025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,20 #2896,78 #212025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
9,13 #914,58 #252025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,64 #921,89 #252025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuCà MauGia LaiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
197.959 #25368.353 #192024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
98.531 #26240.452 #172024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
199.765 #20265.078 #162024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
5.867 #206.721 #182024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
107.458 #22159.297 #162024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,18 #295,05 #172025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
6.621 #2412.382 #172024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.828 #2515.946 #172025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.578 #232.870 #192025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
403 #22391 #232024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
32.327 #2690.693 #172024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
82.057 #26211.457 #172024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.054 #102.943 #242024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.272 #278.239 #282024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
8.047 #2720.414 #192024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
810,5 #10616,3 #152024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,96 #161,82 #242024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
236.035 #26500.177 #192024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCà MauGia LaiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
316.000 #6216.280 #112025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
356 #275.498 #42025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
315.000 #6169.570 #112025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
93.470 #973.650 #162025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
93.340 #453.760 #122025
Diện tích gieo trồng mía
ha
434 #2051.795 #12025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.000 #3446.710 #72025
Diện tích rừng hiện có
ha
95.367 #241.032.517 #32025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
6.080 #1823.210 #52025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
438.620 #14.690 #272025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
60,68 #1163,25 #62025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
71,05 #569,18 #72025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
52,08 #1550,46 #162025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
54,40 #1457,18 #92025
Sản lượng cá nuôi
tấn
269.621 #58.771 #272025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
458.600 #192.260.000 #32025
Sản lượng khoai lang
tấn
2.171 #3087.130 #32025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.911.340 #51.072.480 #112025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
664.070 #9509.500 #142025
Sản lượng lúa mùa
tấn
486.070 #5271.280 #132025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.916.780 #51.339.590 #112025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
891,34 #5420,90 #142025
Sản lượng mía
tấn
27.100 #183.678.700 #12025
Sản lượng ngô
tấn
5.440 #34267.110 #72025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
192 #3492.165 #12025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
27.705 #2559.084 #182025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
67.238 #27310.175 #22025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
138 #333.424 #112025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.268.500 #2307.564 #102025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
364.021 #2288.830 #52025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
904.479 #318.734 #262025
Số lượng bò
con
2.744 #34785.972 #12025
Số lượng gia cầm
con
6.861.870 #2618.428.470 #162025
Số lượng lợn
con
307.400 #261.681.100 #22025
Số lượng trâu
con
1.084 #3325.836 #192025
Số trang trại
trang trại
562,00 #19571,00 #182025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
9,3 #2645,7 #182025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.