Tải dữ liệu

Lạng Sơn và Thái Nguyên

Lạng Sơn (Trung du và miền núi phía Bắc) · Thái Nguyên (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lạng Sơn tốt hơn ở 14, Thái Nguyên tốt hơn ở 65; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuLạng SơnThái NguyênKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.938 #252.622 #202025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.476 #302.373 #222025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.558 #302.607 #222025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
497 #30836 #162025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
347 #15723 #32025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #290,05 #332025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
5,23 #335,34 #342025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
39,07 #3438,79 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
85 #31138 #252025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #110,01 #92025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,25 #151,02 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,35 #177,41 #112025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
410,10 #281.233 #232025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
3.993 #309.402 #222025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
905 #281.476 #212025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
733 #301.324 #212025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
774 #311.459 #212025
Số vụ cháy, nổ
vụ
60,00 #1589,00 #82025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
355 #22702 #92025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #220,05 #252025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
5,32 #345,19 #332025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
39,75 #3437,66 #332025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
0,83 #344,91 #212025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,96 #1759,61 #102025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
81,13 #3286,95 #72025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuLạng SơnThái NguyênKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
7,07 #305,73 #252025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
96,79 #1196,48 #162025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,71 #270,77 #82025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
24,90 #2932,40 #82024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,37 #280,32 #232025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
7.571 #309.883 #192025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.070 #291.726 #222025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
3.581 #294.939 #202025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
95,5 #2398,4 #172025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
94,3 #3098,0 #252025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
15,8 #2523,9 #112025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
99,4 #31100,0 #12024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
91,9 #2495,3 #52025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
2,5 #232,4 #222025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
29,81 #3450,14 #112025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
81,3 #3085,7 #192025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
81,4 #2788,0 #72025

Y tế

Chỉ tiêuLạng SơnThái NguyênKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,70 #314,70 #102025
Cân nặng theo tuổi
%
14,40 #2510,10 #202025
Chiều cao theo tuổi
%
21,00 #2514,10 #112025
Số bác sĩ
người
788 #311.619 #212022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
1.024 #301.633 #282025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
18,00 #31161,00 #102017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.024 #315.530 #172025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
265 #26333 #182017
Số giường bệnh
giường
2.702 #318.021 #162023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
2.733 #335.312 #222017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.195 #215.992 #52025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,3 #176,7 #322025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
11,00 #31115,00 #32025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
124,78 #11323,09 #272025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
45,00 #3093,00 #252025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.040 #305.595 #132024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,0 #2674,1 #202025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,86 #2097,91 #92025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,54 #2612,77 #202025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
23,36 #2619,14 #202025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuLạng SơnThái NguyênKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
76.168 #29996.425 #82024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
16.609 #33204.392 #192024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
45.493 #31118.115 #252024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
241,1 #3049.822 #52024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
29.216 #3178.896 #252024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,95 #254,59 #222025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
2.449 #306.117 #252024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
3.238 #307.856 #242025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
961 #291.937 #222025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
155 #33671 #92024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
9.042 #30111.752 #152024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
23.763 #31208.016 #182024
Số lao động trong hợp tác xã
người
1.007 #324.338 #172024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.528 #2311.513 #62024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
2.274 #3128.563 #132024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
450,6 #23646,7 #142024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
0,32 #305,00 #22024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
81.972 #30611.058 #162024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuLạng SơnThái NguyênKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
67.810 #30117.190 #222025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.304 #202.585 #152025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
2.495 #193.277 #162025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
47.280 #2988.680 #222025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
15.200 #2836.800 #222025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
32.080 #2051.880 #142025
Diện tích gieo trồng mía
ha
145 #27156 #252025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
20.530 #1428.510 #122025
Diện tích rừng hiện có
ha
603.940 #12552.191 #132025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
14.129 #108.100 #162025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
1.230 #326.530 #212025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
44,39 #3151,83 #272025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
51,54 #3357,17 #302025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
41,00 #2648,04 #212025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
50,65 #1944,88 #262025
Sản lượng cá nuôi
tấn
1.995 #3321.328 #212025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
873.888 #13861.970 #142025
Sản lượng khoai lang
tấn
9.871 #2217.311 #182025
Sản lượng lạc
tấn
4.735 #206.770 #172025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
209.880 #29459.650 #242025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
78.340 #30210.400 #232025
Sản lượng lúa mùa
tấn
131.540 #19249.250 #152025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
313.860 #29587.600 #242025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
382,46 #20343,31 #222025
Sản lượng mía
tấn
5.200 #277.500 #232025
Sản lượng ngô
tấn
103.980 #13127.950 #122025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
1.408 #316.458 #252025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
19.667 #28129.894 #72025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
28.525 #30116.418 #172025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
4.979 #96.069 #62025
Sản lượng thủy sản
tấn
2.323 #3321.837 #282025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
323 #31499 #302025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
2.000 #3321.338 #252025
Số lượng bò
con
27.405 #3143.758 #282025
Số lượng gia cầm
con
5.054.422 #3019.249.997 #152025
Số lượng lợn
con
170.100 #33477.300 #202025
Số lượng trâu
con
47.980 #1243.144 #152025
Số trang trại
trang trại
15,00 #31868,00 #152025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
64,3 #161,7 #32025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.