Phú Thọ và Tuyên Quang
Phú Thọ (Trung du và miền núi phía Bắc) · Tuyên Quang (Trung du và miền núi phía Bắc)
- Dân số trung bình của Phú Thọ gấp 2,1 lần Tuyên Quang (3.701.533 so với 1.748.247 người, 2025).
- Diện tích của Phú Thọ bằng 68% Tuyên Quang (9.347 so với 13.796 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Phú Thọ gấp 2,0 lần Tuyên Quang (111,3 so với 54,6 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Phú Thọ gần bằng Tuyên Quang (110,52 so với 106,40 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Phú Thọ khoảng 1,7 lần Tuyên Quang (5.523 so với 3.306 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Phú Thọ bằng 20% Tuyên Quang (1,4 so với 7,0 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Phú Thọ tốt hơn ở 60, Tuyên Quang tốt hơn ở 19; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.469.011 #8 | 1.639.490 #23 |
| Dân số trung bình người | 3.701.533 #7 | 1.748.247 #23 |
| Diện tích km2 | 9.347 #15 | 13.796 #7 |
| Mật độ dân số người/km2 | 396 #10 | 127 #27 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 21.952 #16 | 12.549 #23 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 21.083 #15 | 9.853 #26 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 6.183 #12 | 2.325 #24 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,99 #24 | 2,52 #6 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,2 #26 | 23,8 #31 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,03 #12 | 0,96 #16 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 4,62 #28 | 8,06 #15 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,6 #9 | 99,2 #21 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,9 #18 | 101,1 #12 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,22 #26 | 7,47 #28 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 11,84 #29 | 15,53 #9 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 5.555.000 #5 | 1.733.000 #24 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 5.514.000 #5 | 1.718.000 #23 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 901,0 #9 | 31,0 #29 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 12.797 #12 | 394,5 #30 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 989.800 #6 | 640.800 #19 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 35 #2 | 18 #22 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 4 #14 | 3 #20 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,01 #11 | 108,04 #26 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 110,52 #4 | 106,40 #32 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,72 #19 | 108,77 #28 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 223,5 #9 | 128,1 #32 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 111,3 #9 | 54,6 #32 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 412.401 #6 | 95.634 #29 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 29,65 #12 | 12,51 #26 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 38,9 #9 | 19,4 #27 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,3 #13 | 95,5 #6 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 4.169 #3 | 763 #27 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 13.979 #3 | 6.428 #18 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 174.819 #6 | 99.548 #17 |
| Số học sinh phổ thông người | 742.061 #5 | 368.544 #20 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 21,36 #18 | 21,23 #20 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,16 #22 | 32,42 #28 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 212.604 #4 | 288.511 #1 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 72.434 #8 | 35.365 #21 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 21.721 #3 | 11.367 #20 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 7.206 #3 | 4.065 #15 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 26.405 #3 | 12.310 #22 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 357.265 #6 | 179.594 #21 |
| Số trường mẫu giáo trường | 705,00 #3 | 361,00 #20 |
| Số trường phổ thông trường | 1.187 #4 | 666 #20 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 98,8 #8 | 86,7 #31 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.869.683 #10 | 768.475 #26 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.844.331 #10 | 745.363 #26 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 8.038 #11 | 5.574 #30 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 60,4 #11 | 79,7 #25 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 33,5 #8 | 24,0 #22 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,46 #6 | 3,30 #26 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,64 #5 | 3,96 #29 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 558,0 #12 | 37,8 #29 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 371 #5 | 279 #12 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 29 #8 | 4 #30 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 8 #10 | 2 #29 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 163.346 #18 | 53.647 #28 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Tuyên Quang |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7548 #19 | 0,7484 #23 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6973 #20 | 0,6862 #22 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7739 #18 | 0,7720 #19 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7571 #20 | 0,7405 #25 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 6.160 #12 | 1.975 #24 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 3.004 #13 | 1.974 #20 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 112.138.796 #7 | 35.623.034 #24 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 81.846.890 #8 | 35.579.861 #20 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 3.682 #16 | 1.361 #28 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 3.649 #16 | 1.358 #28 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 62,8 #16 | 14,7 #29 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 59,3 #16 | 14,0 #29 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.913.500 #10 | 1.243.300 #26 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 30.721 #4 | 12.851 #22 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.