Tải dữ liệu

Hưng Yên và Ninh Bình

Hưng Yên (Đồng bằng sông Hồng) · Ninh Bình (Đồng bằng sông Hồng)

Trong 76 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Hưng Yên tốt hơn ở 43, Ninh Bình tốt hơn ở 33; 118 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuHưng YênNinh BìnhKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.896 #144.470 #82025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.172 #104.218 #92025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.576 #114.735 #92025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.045 #121.275 #82025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
385 #13536 #82025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,05 #320,04 #262025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,76 #191,84 #232025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,69 #1612,04 #202025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
354 #15467 #52025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,05 #330,03 #292025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,61 #291,56 #272025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,77 #2110,19 #242025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.353 #201.574 #172025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
11.512 #2111.902 #202025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.966 #152.174 #102025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.013 #102.126 #82025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.203 #102.435 #82025
Số vụ cháy, nổ
vụ
41,00 #1628,00 #222025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
597 #12814 #62025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,08 #320,06 #302025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,71 #262,74 #282025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,46 #1617,95 #222025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
6,48 #183,24 #252025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
57,70 #1362,45 #32025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,89 #984,49 #232025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuHưng YênNinh BìnhKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,00 #154,60 #92025
Cân nặng theo tuổi
%
8,00 #1210,90 #222025
Chiều cao theo tuổi
%
16,00 #1815,60 #162025
Số bác sĩ
người
2.895 #102.091 #182022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
3.882 #134.035 #122025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
78,00 #18179,00 #82017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.377 #215.696 #162025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
486 #8556 #52017
Số giường bệnh
giường
10.561 #1110.818 #102023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
9.126 #1310.668 #52017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.589 #194.174 #102025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,6 #41,5 #182025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
18,00 #2757,00 #152025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
104,38 #10148,19 #142025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
92,00 #26113,00 #232025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.306 #205.438 #142024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,9 #875,4 #112025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,67 #1290,49 #342025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
8,81 #89,87 #112025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,28 #814,75 #112025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuHưng YênNinh BìnhKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
965.222 #9893.722 #102024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
352.332 #11432.633 #82024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
352.797 #10466.475 #32024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
47.550 #73.287 #232024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
198.023 #11256.489 #32024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
6,73 #106,01 #122025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
15.826 #1216.972 #82024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
21.767 #1023.083 #82025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
5.492 #95.534 #82025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
667 #10951 #22024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
266.042 #8332.842 #62024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
478.122 #10575.984 #72024
Số lao động trong hợp tác xã
người
9.553 #410.368 #32024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
10.531 #109.506 #142024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
58.680 #1063.238 #72024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
324,2 #33437,6 #272024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
4,93 #30,37 #292024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.240.738 #71.048.406 #92024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuHưng YênNinh BìnhKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
205.900 #13273.330 #72025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.048 #121.675 #172025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
3.400 #156.594 #92025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
193.530 #9262.590 #72025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
96.810 #8135.830 #52025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
96.720 #3126.750 #12025
Diện tích gieo trồng mía
ha
46 #33310 #212025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
12.330 #1910.730 #232025
Diện tích rừng hiện có
ha
4.084 #3436.440 #282025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
20.300 #1234.520 #52025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
64,75 #461,67 #82025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
70,28 #668,40 #92025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
59,21 #254,13 #102025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
59,89 #850,97 #182025
Sản lượng cá nuôi
tấn
101.618 #10138.246 #82025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
4.930 #3429.850 #282025
Sản lượng khoai lang
tấn
39.950 #720.534 #152025
Sản lượng lạc
tấn
11.093 #1427.971 #32025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.253.050 #101.619.280 #72025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
680.340 #8929.140 #52025
Sản lượng lúa mùa
tấn
572.710 #2686.120 #12025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.327.030 #121.673.990 #82025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
410,19 #16435,51 #102025
Sản lượng mía
tấn
2.400 #3218.900 #202025
Sản lượng ngô
tấn
73.850 #1754.690 #222025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
15.292 #118.727 #182025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
124.163 #886.240 #142025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
304.640 #3271.554 #62025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
1.503 #242.036 #192025
Sản lượng thủy sản
tấn
357.766 #7311.626 #92025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
107.139 #1572.050 #182025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
250.627 #6239.576 #72025
Số lượng bò
con
73.091 #2474.539 #232025
Số lượng gia cầm
con
23.054.426 #1327.013.424 #62025
Số lượng lợn
con
1.034.400 #101.147.800 #72025
Số lượng trâu
con
10.973 #2620.346 #222025
Số trang trại
trang trại
1.447 #61.029 #122025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
1,5 #338,9 #272025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.