Tải dữ liệu

Đà Nẵng và Quảng Ngãi

Đà Nẵng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Quảng Ngãi (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 76 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đà Nẵng tốt hơn ở 58, Quảng Ngãi tốt hơn ở 18; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐà NẵngQuảng NgãiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.278 #102.086 #232025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.100 #111.925 #242025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.676 #102.088 #232025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
945 #15764 #222025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
448 #9261 #212025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #240,02 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #181,86 #242025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
14,03 #2812,02 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
227 #21208 #222025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,02 #182025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,87 #71,48 #252025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,05 #109,53 #192025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
8.284 #31.330 #212025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
18.173 #128.797 #232025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.108 #131.085 #252025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.828 #13897 #272025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.133 #121.050 #262025
Số vụ cháy, nổ
vụ
113,00 #585,00 #92025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
570 #17337 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #210,03 #152025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,19 #142,40 #182025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
17,76 #2115,47 #142025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
8,65 #1514,12 #92025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
63,83 #159,98 #72025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,27 #1384,16 #302025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuĐà NẵngQuảng NgãiKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
4,76 #145,20 #172025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
97,89 #595,04 #252025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,78 #50,72 #212025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
29,50 #1627,20 #212024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,30 #130,33 #252025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
10.683 #118.970 #252025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
2.246 #141.726 #212025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
5.596 #104.427 #262025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
98,8 #1494,0 #272025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
99,0 #2195,4 #292025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
34,2 #319,4 #182025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
100,0 #199,8 #262024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
89,3 #2986,8 #322025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
1,4 #143,7 #262025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
57,95 #343,15 #192025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
85,1 #2283,2 #252025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
87,5 #1181,4 #272025

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐà NẵngQuảng NgãiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
711.949 #12394.059 #182024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
482.631 #7244.503 #162024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
275.895 #15170.472 #222024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
22.656 #1015.603 #142024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
183.711 #12113.635 #212024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
12,63 #34,54 #232025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
30.124 #46.993 #232024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
36.072 #58.538 #232025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
6.009 #61.432 #242025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
518 #16358 #252024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
213.917 #1155.606 #222024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
482.534 #9149.934 #222024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.064 #92.453 #272024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
10.665 #910.204 #122024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
60.367 #917.557 #222024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
479,2 #211.044 #72024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,18 #133,96 #82024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.123.217 #8465.681 #202024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐà NẵngQuảng NgãiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
99.460 #26111.690 #242025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.761 #161.018 #212025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
9.577 #36.283 #102025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
87.590 #2396.890 #202025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
44.010 #2145.490 #202025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
43.580 #1716.520 #282025
Diện tích gieo trồng mía
ha
446 #191.981 #132025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.870 #2014.800 #172025
Diện tích rừng hiện có
ha
745.027 #9966.901 #42025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
25.763 #432.830 #12025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
5.400 #252.720 #312025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
58,38 #1657,64 #192025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
61,42 #2260,49 #252025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
55,31 #742,68 #252025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
51,76 #1654,41 #132025
Sản lượng cá nuôi
tấn
10.895 #257.964 #282025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.113.350 #42.849.300 #12025
Sản lượng khoai lang
tấn
14.078 #208.667 #232025
Sản lượng lạc
tấn
22.277 #514.883 #122025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
511.360 #21558.450 #182025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
270.300 #21275.170 #202025
Sản lượng lúa mùa
tấn
241.060 #1670.500 #282025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
572.800 #25638.980 #212025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
200,53 #30339,66 #232025
Sản lượng mía
tấn
20.400 #19115.200 #142025
Sản lượng ngô
tấn
61.440 #2080.530 #142025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
14.643 #1231.427 #42025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
24.556 #2727.738 #242025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
36.038 #2972.995 #232025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.120 #175.935 #72025
Sản lượng thủy sản
tấn
166.830 #17300.071 #122025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
136.614 #11284.542 #62025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
30.216 #2015.529 #282025
Số lượng bò
con
185.036 #10357.253 #62025
Số lượng gia cầm
con
6.627.000 #278.234.284 #252025
Số lượng lợn
con
291.800 #28561.000 #182025
Số lượng trâu
con
44.469 #1485.363 #82025
Số trang trại
trang trại
107,00 #28348,00 #212025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
58,3 #859,5 #62025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.