Gia Lai và Khánh Hòa
Gia Lai (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Khánh Hòa (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)
- Dân số trung bình của Gia Lai khoảng 1,7 lần Khánh Hòa (3.182.652 so với 1.898.547 người, 2025).
- Diện tích của Gia Lai gấp 2,5 lần Khánh Hòa (21.581 so với 8.707 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Gia Lai bằng 77% Khánh Hòa (85,0 so với 110,3 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Gia Lai gần bằng Khánh Hòa (107,20 so với 107,11 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Gia Lai bằng 86% Khánh Hòa (4.537 so với 5.284 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Gia Lai khoảng 1,9 lần Khánh Hòa (3,7 so với 2,0 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Gia Lai tốt hơn ở 27, Khánh Hòa tốt hơn ở 51; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.000.765 #16 | 1.821.574 #21 |
| Dân số trung bình người | 3.182.652 #16 | 1.898.547 #21 |
| Diện tích km2 | 21.581 #2 | 8.707 #17 |
| Mật độ dân số người/km2 | 147 #24 | 218 #20 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 22.785 #14 | 14.196 #21 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 23.240 #12 | 14.876 #21 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 5.186 #15 | 4.453 #19 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,09 #21 | 1,82 #26 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,3 #25 | 29,1 #4 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,93 #17 | 0,88 #18 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 6,37 #22 | 7,82 #17 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,5 #29 | 98,9 #25 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,5 #21 | 98,4 #29 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,21 #25 | 5,50 #6 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,57 #19 | 13,32 #23 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.241.000 #12 | 1.134.000 #30 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 3.066.000 #12 | 1.028.000 #30 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 124,0 #21 | 197,0 #15 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 2.854 #25 | 7.413 #15 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 1.071.700 #4 | 880.800 #11 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 27 #7 | 18 #22 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 2 #29 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,03 #27 | 111,21 #8 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,20 #28 | 107,11 #29 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,99 #32 | 110,66 #9 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 149,9 #26 | 206,3 #11 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 85,0 #19 | 110,3 #11 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 270.640 #18 | 209.342 #21 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 12,15 #29 | 19,85 #15 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 17,4 #30 | 26,8 #19 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,6 #27 | 94,6 #9 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.781 #17 | 1.471 #18 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 7.376 #14 | 4.968 #26 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 134.441 #11 | 73.526 #25 |
| Số học sinh phổ thông người | 620.807 #12 | 358.308 #22 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 22,90 #12 | 22,87 #13 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,30 #15 | 36,61 #9 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 168.226 #5 | 51.532 #22 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 42.399 #17 | 41.053 #18 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 17.588 #12 | 9.786 #25 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 4.633 #12 | 2.835 #26 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 18.516 #14 | 11.903 #23 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 310.267 #12 | 178.462 #22 |
| Số trường mẫu giáo trường | 483,00 #11 | 290,00 #25 |
| Số trường phổ thông trường | 897 #11 | 507 #26 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 93,4 #28 | 93,9 #25 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.830.843 #13 | 1.047.487 #22 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.805.436 #13 | 1.015.282 #22 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 6.092 #29 | 7.332 #18 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 84,3 #29 | 73,3 #15 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 20,8 #26 | 25,0 #19 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,53 #7 | 3,35 #27 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,62 #17 | 2,30 #22 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 274,8 #21 | 4.897 #4 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 265 #14 | 215 #21 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 26 #10 | 15 #20 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 4 #18 | 12 #5 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 190.554 #12 | 147.866 #19 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,6889 #31 | 0,7607 #17 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6129 #31 | 0,7071 #16 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6587 #31 | 0,8097 #13 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,6709 #32 | 0,7925 #15 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 6.931 #11 | 2.887 #19 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 6.870 #5 | 2.240 #17 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 62.008.711 #15 | 43.696.619 #20 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 61.876.335 #14 | 42.958.193 #18 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 7.373 #9 | 2.793 #19 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 7.055 #9 | 2.676 #19 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 73,4 #14 | 58,9 #17 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 66,3 #13 | 54,6 #17 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.882.000 #12 | 2.107.800 #20 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 23.858 #7 | 8.630 #27 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.