Tải dữ liệu

Gia Lai và Khánh Hòa

Gia Lai (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Khánh Hòa (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Gia Lai tốt hơn ở 27, Khánh Hòa tốt hơn ở 51; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuGia LaiKhánh HòaKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.333 #172.584 #212025
Số bị can đã bị truy tố
người
3.403 #162.998 #202025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.332 #132.966 #202025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.098 #10629 #242025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
439 #10344 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,04 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,52 #131,63 #162025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,08 #2115,08 #292025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
503 #4296 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #210,03 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #311,34 #182025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,75 #3212,36 #302025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.453 #142.932 #122025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.121 #1513.281 #192025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.110 #121.509 #202025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.657 #171.336 #202025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.945 #141.492 #202025
Số vụ cháy, nổ
vụ
38,00 #1827,00 #232025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
699 #10514 #182025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #160,06 #292025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,42 #212,37 #172025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,15 #2621,92 #312025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
25,90 #69,06 #142025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
57,50 #1560,50 #62025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,89 #1084,65 #212025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuGia LaiKhánh HòaKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,10 #275,90 #262025
Cân nặng theo tuổi
%
7,60 #1015,20 #292025
Chiều cao theo tuổi
%
14,00 #1025,00 #272025
Số bác sĩ
người
1.908 #191.406 #242022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.895 #182.278 #222025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
32,00 #2874,00 #202017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.915 #262.738 #232025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
442 #9245 #272017
Số giường bệnh
giường
8.720 #156.176 #232023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
9.130 #125.403 #212017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.004 #291.604 #242025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,3 #151,2 #142025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
40,00 #1923,00 #252025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
60,17 #4144,22 #132025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
178,00 #10149,00 #142025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.785 #262.441 #232024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,4 #2574,6 #162025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,78 #2196,33 #272025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
14,58 #2511,46 #162025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
21,89 #2517,14 #162025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuGia LaiKhánh HòaKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
368.353 #19316.255 #222024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
240.452 #17405.329 #92024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
265.078 #16150.256 #232024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
6.721 #1816.264 #122024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
159.297 #1696.481 #232024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,05 #178,40 #72025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
12.382 #1713.941 #152024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
15.946 #1716.073 #162025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
2.870 #193.182 #162025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
391 #23207 #302024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
90.693 #1778.928 #192024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
211.457 #17195.630 #192024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.943 #243.333 #212024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.239 #289.740 #132024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
20.414 #1922.371 #182024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
616,3 #151.325 #52024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,82 #245,14 #12024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
500.177 #19699.117 #132024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuGia LaiKhánh HòaKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
216.280 #11105.990 #252025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
5.498 #4350 #292025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
14.088 #11.031 #272025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
169.570 #1189.620 #212025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
73.650 #1636.110 #232025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
53.760 #1220.880 #262025
Diện tích gieo trồng mía
ha
51.795 #19.292 #62025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
46.710 #716.330 #162025
Diện tích rừng hiện có
ha
1.032.517 #3410.750 #172025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
23.210 #52.400 #222025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
4.690 #274.190 #282025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
63,25 #659,47 #132025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
69,18 #766,44 #112025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
50,46 #1642,77 #242025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
57,18 #942,84 #282025
Sản lượng cá nuôi
tấn
8.771 #279.825 #262025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.260.000 #3132.600 #232025
Sản lượng khoai lang
tấn
87.130 #33.940 #282025
Sản lượng lạc
tấn
52.516 #12.528 #242025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.072.480 #11532.960 #202025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
509.500 #14239.930 #222025
Sản lượng lúa mùa
tấn
271.280 #1389.300 #262025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.339.590 #11602.920 #222025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
420,90 #14317,63 #242025
Sản lượng mía
tấn
3.678.700 #1506.600 #82025
Sản lượng ngô
tấn
267.110 #769.960 #192025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
92.165 #18.458 #202025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
59.084 #1819.029 #292025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
310.175 #258.409 #282025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.424 #11317 #312025
Sản lượng thủy sản
tấn
307.564 #10271.998 #142025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
288.830 #5236.244 #82025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
18.734 #2635.754 #192025
Số lượng bò
con
785.972 #1164.570 #132025
Số lượng gia cầm
con
18.428.470 #164.541.375 #322025
Số lượng lợn
con
1.681.100 #2237.000 #312025
Số lượng trâu
con
25.836 #196.593 #282025
Số trang trại
trang trại
571,00 #18339,00 #222025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
45,7 #1847,2 #152025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.