Tải dữ liệu

Hải Phòng và Hưng Yên

Hải Phòng (Đồng bằng sông Hồng) · Hưng Yên (Đồng bằng sông Hồng)

Trong 77 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Hải Phòng tốt hơn ở 50, Hưng Yên tốt hơn ở 27; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuHải PhòngHưng YênKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
5.472 #53.896 #142025
Số bị can đã bị truy tố
người
5.632 #54.172 #102025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
6.006 #54.576 #112025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.325 #61.045 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
600 #5385 #132025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #300,05 #322025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,76 #201,76 #192025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,16 #2510,69 #162025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
461 #6354 #152025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #280,05 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,35 #191,61 #292025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,04 #229,77 #212025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
3.482 #101.353 #202025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.608 #1411.512 #212025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.860 #51.966 #152025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.791 #52.013 #102025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
3.049 #52.203 #102025
Số vụ cháy, nổ
vụ
192,00 #341,00 #162025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
874 #4597 #122025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,06 #310,08 #322025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,55 #222,71 #262025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,03 #2516,46 #162025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
1,55 #306,48 #182025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,97 #1657,70 #132025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,14 #3185,89 #92025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuHải PhòngHưng YênKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
3,10 #15,00 #152025
Cân nặng theo tuổi
%
4,80 #38,00 #122025
Chiều cao theo tuổi
%
12,10 #716,00 #182025
Số bác sĩ
người
2.129 #172.895 #102022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
6.002 #33.882 #132025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
95,00 #1678,00 #182017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
9.998 #73.377 #212025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
543 #6486 #82017
Số giường bệnh
giường
13.553 #710.561 #112023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
12.235 #39.126 #132017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
7.224 #42.589 #192025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,7 #190,6 #42025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
71,00 #818,00 #272025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
240,92 #23104,38 #102025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
172,00 #1192,00 #262025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
9.318 #53.306 #202024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,6 #1075,9 #82025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,11 #1797,67 #122025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
9,35 #108,81 #82025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,98 #1013,28 #82025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuHải PhòngHưng YênKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.174.691 #4965.222 #92024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
836.355 #3352.332 #112024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
332.243 #11352.797 #102024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
48.880 #647.550 #72024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
203.602 #8198.023 #112024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
9,15 #46,73 #102025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
29.166 #515.826 #122024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
37.956 #421.767 #102025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
7.456 #55.492 #92025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
702 #7667 #102024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
504.340 #3266.042 #82024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
992.928 #4478.122 #102024
Số lao động trong hợp tác xã
người
8.340 #59.553 #42024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
11.957 #510.531 #102024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
138.594 #358.680 #102024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
547,5 #17324,2 #332024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,25 #214,93 #32024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.025.929 #41.240.738 #72024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuHải PhòngHưng YênKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
163.960 #15205.900 #132025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.417 #183.048 #122025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
1.014 #283.400 #152025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
159.350 #14193.530 #92025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
80.060 #1296.810 #82025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
79.300 #696.720 #32025
Diện tích gieo trồng mía
ha
67 #3246 #332025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
4.610 #3212.330 #192025
Diện tích rừng hiện có
ha
22.240 #294.084 #342025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
24.950 #720.300 #122025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
62,97 #764,75 #42025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
68,74 #870,28 #62025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
57,14 #459,21 #22025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
62,30 #659,89 #82025
Sản lượng cá nuôi
tấn
188.783 #6101.618 #102025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
17.370 #304.930 #342025
Sản lượng khoai lang
tấn
16.474 #1939.950 #72025
Sản lượng lạc
tấn
2.738 #2311.093 #142025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.003.450 #131.253.050 #102025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
550.350 #12680.340 #82025
Sản lượng lúa mùa
tấn
453.100 #6572.710 #22025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.032.170 #151.327.030 #122025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
248,72 #29410,19 #162025
Sản lượng mía
tấn
3.400 #312.400 #322025
Sản lượng ngô
tấn
28.720 #3073.850 #172025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
2.250 #3015.292 #112025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
148.019 #4124.163 #82025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
107.575 #19304.640 #32025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
1.416 #251.503 #242025
Sản lượng thủy sản
tấn
324.272 #8357.766 #72025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
122.169 #13107.139 #152025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
202.102 #8250.627 #62025
Số lượng bò
con
14.641 #3373.091 #242025
Số lượng gia cầm
con
24.201.320 #1123.054.426 #132025
Số lượng lợn
con
510.700 #191.034.400 #102025
Số lượng trâu
con
7.000 #2710.973 #262025
Số trang trại
trang trại
1.400 #71.447 #62025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
6,4 #291,5 #332025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.