Tải dữ liệu

Lai Châu và Lào Cai

Lai Châu (Trung du và miền núi phía Bắc) · Lào Cai (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lai Châu tốt hơn ở 21, Lào Cai tốt hơn ở 57; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuLai ChâuLào CaiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.134 #321.839 #262025
Số bị can đã bị truy tố
người
925 #341.797 #262025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.004 #341.819 #262025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
369 #321.000 #142025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
52 #34225 #232025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,00 #10,01 #112025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,95 #261,71 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,06 #1312,29 #222025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
27 #34113 #292025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,00 #10,01 #62025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,01 #110,84 #62025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
5,22 #36,06 #62025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
47,50 #34443,00 #272025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
1.828 #347.591 #242025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
806 #301.079 #262025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
689 #321.010 #252025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
730 #32997 #282025
Số vụ cháy, nổ
vụ
11,00 #3336,00 #192025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
59 #34250 #282025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,00 #10,02 #102025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,21 #151,87 #102025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
11,42 #613,45 #102025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
4,54 #229,85 #122025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
58,92 #1256,46 #202025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
90,58 #188,00 #52025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuLai ChâuLào CaiKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,90 #134,70 #102025
Cân nặng theo tuổi
%
16,00 #3112,80 #242025
Chiều cao theo tuổi
%
25,00 #2722,70 #262025
Số bác sĩ
người
581 #33983 #292022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
658 #342.166 #232025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
76,00 #1998,00 #152017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.556 #283.627 #182025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
134 #34427 #112017
Số giường bệnh
giường
1.470 #346.145 #242023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
1.536 #346.415 #192017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.919 #233.640 #142025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
10,6 #333,1 #262025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
53,00 #1652,00 #172025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
310,48 #26216,45 #202025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
75,00 #28124,00 #202025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.513 #283.532 #192024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
65,8 #3471,5 #322025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,70 #2396,91 #192025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
25,23 #3419,67 #322025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
38,40 #3429,70 #322025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuLai ChâuLào CaiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
18.462 #34169.587 #262024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
44.554 #3090.729 #272024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
18.761 #3493.295 #292024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
426,1 #296.451 #192024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
11.476 #3456.216 #292024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
2,74 #303,84 #262025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
1.022 #345.004 #272024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
1.375 #326.442 #272025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
190 #341.395 #252025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
193 #32417 #202024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
3.148 #3431.837 #272024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
10.791 #3490.851 #252024
Số lao động trong hợp tác xã
người
962 #333.041 #232024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.299 #269.251 #172024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
1.056 #349.699 #252024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
3.266 #1717,6 #122024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,31 #193,80 #102024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
62.361 #33214.274 #272024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuLai ChâuLào CaiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
49.450 #33138.690 #192025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
167 #333.611 #72025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
935 #303.218 #172025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
31.100 #3375.960 #252025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
6.780 #3328.920 #242025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
24.320 #2347.050 #162025
Diện tích gieo trồng mía
ha
171 #24498 #182025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
18.350 #1562.720 #42025
Diện tích rừng hiện có
ha
511.510 #14860.494 #62025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
3.019 #2016.869 #82025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
990 #335.280 #262025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
49,74 #2953,27 #242025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
55,83 #3158,70 #282025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
48,05 #2049,92 #182025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
39,44 #3039,32 #312025
Sản lượng cá nuôi
tấn
3.643 #3225.259 #162025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
6.671 #331.052.100 #112025
Sản lượng khoai lang
tấn
939 #3322.503 #132025
Sản lượng lạc
tấn
1.058 #325.730 #182025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
154.700 #33404.630 #252025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
37.850 #33169.750 #252025
Sản lượng lúa mùa
tấn
116.850 #22234.880 #172025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
227.070 #33651.270 #202025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
453,09 #9388,66 #182025
Sản lượng mía
tấn
8.100 #225.800 #252025
Sản lượng ngô
tấn
72.370 #18246.630 #82025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
534 #332.467 #292025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
5.523 #3344.529 #202025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
11.101 #34115.103 #182025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.125 #137.373 #52025
Sản lượng thủy sản
tấn
3.944 #3226.845 #272025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
296 #331.557 #282025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
3.648 #3225.288 #222025
Số lượng bò
con
28.860 #3061.128 #252025
Số lượng gia cầm
con
1.860.000 #3413.902.869 #212025
Số lượng lợn
con
182.100 #32919.700 #132025
Số lượng trâu
con
84.107 #10179.326 #32025
Số trang trại
trang trại
6,00 #3276,00 #292025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
53,9 #1261,5 #42025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.