Lâm Đồng và Quảng Ngãi
Lâm Đồng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Quảng Ngãi (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)
- Dân số trung bình của Lâm Đồng khoảng 1,8 lần Quảng Ngãi (3.356.375 so với 1.881.239 người, 2025).
- Diện tích của Lâm Đồng khoảng 1,6 lần Quảng Ngãi (24.239 so với 14.826 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Lâm Đồng gần bằng Quảng Ngãi (105,3 so với 101,9 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Lâm Đồng gần bằng Quảng Ngãi (106,42 so với 110,02 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Lâm Đồng khoảng 1,2 lần Quảng Ngãi (5.477 so với 4.427 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Lâm Đồng bằng 30% Quảng Ngãi (1,1 so với 3,7 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lâm Đồng tốt hơn ở 46, Quảng Ngãi tốt hơn ở 33; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.149.882 #14 | 1.772.135 #22 |
| Dân số trung bình người | 3.356.375 #13 | 1.881.239 #22 |
| Diện tích km2 | 24.239 #1 | 14.826 #5 |
| Mật độ dân số người/km2 | 138 #25 | 127 #26 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 29.534 #5 | 13.701 #22 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 18.937 #17 | 14.163 #22 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 7.876 #9 | 2.192 #25 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,04 #23 | 2,23 #18 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,3 #12 | 27,2 #21 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,96 #15 | 1,05 #11 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 6,76 #19 | 9,05 #11 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,3 #31 | 99,2 #22 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 102,1 #7 | 99,9 #17 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,22 #27 | 5,99 #9 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,98 #14 | 15,04 #11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.561.000 #11 | 2.019.000 #22 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 3.484.000 #10 | 2.002.000 #21 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 295,0 #11 | 82,0 #24 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 4.951 #19 | 2.853 #26 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 1.049.700 #5 | 617.300 #21 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 32 #3 | 22 #14 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 7 #6 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,51 #23 | 109,16 #17 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 106,42 #31 | 110,02 #6 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,65 #20 | 109,34 #23 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 186,4 #16 | 186,2 #17 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 105,3 #12 | 101,9 #13 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 353.258 #8 | 191.613 #23 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 12,25 #27 | 17,02 #19 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 16,0 #32 | 23,0 #23 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 93,0 #23 | 93,6 #19 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 2.579 #9 | 799 #26 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 9.601 #10 | 5.277 #25 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 148.684 #9 | 80.822 #24 |
| Số học sinh phổ thông người | 686.002 #9 | 360.884 #21 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 22,67 #14 | 19,46 #31 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,54 #13 | 32,81 #26 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 154.432 #8 | 117.228 #12 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 57.036 #11 | 17.904 #28 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 19.300 #7 | 10.999 #21 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 5.010 #11 | 3.052 #24 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 23.029 #7 | 13.214 #20 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 340.907 #9 | 179.620 #20 |
| Số trường mẫu giáo trường | 539,00 #7 | 340,00 #24 |
| Số trường phổ thông trường | 1.048 #5 | 581 #24 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 95,6 #21 | 93,6 #26 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.912.973 #9 | 1.048.371 #21 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.894.916 #9 | 1.028.843 #21 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 6.979 #23 | 6.854 #24 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 84,2 #28 | 73,3 #15 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 21,5 #25 | 25,0 #18 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,04 #3 | 2,08 #18 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,74 #18 | 1,47 #16 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 283,3 #20 | 36,4 #30 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 260 #15 | 180 #24 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 9 #26 | 10 #23 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 6 #13 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 210.981 #9 | 111.410 #23 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Lâm Đồng | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7446 #25 | 0,7521 #20 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6729 #24 | 0,6822 #23 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7457 #26 | 0,7604 #23 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7540 #21 | 0,7490 #22 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 3.581 #17 | 1.665 #25 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 3.578 #10 | 1.656 #22 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 44.854.240 #19 | 32.654.207 #25 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 44.829.582 #17 | 32.014.321 #22 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 6.277 #10 | 1.875 #26 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 6.258 #10 | 1.859 #26 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 66,1 #15 | 16,1 #28 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 65,6 #14 | 15,1 #28 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.240.200 #6 | 1.399.600 #22 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 22.499 #8 | 11.732 #24 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.