Lạng Sơn và Lào Cai
Lạng Sơn (Trung du và miền núi phía Bắc) · Lào Cai (Trung du và miền núi phía Bắc)
- Dân số trung bình của Lạng Sơn bằng 49% Lào Cai (820.632 so với 1.675.666 người, 2025).
- Diện tích của Lạng Sơn bằng 63% Lào Cai (8.307 so với 13.255 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Lạng Sơn bằng 84% Lào Cai (71,0 so với 84,7 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Lạng Sơn gần bằng Lào Cai (108,06 so với 108,14 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Lạng Sơn bằng 93% Lào Cai (3.581 so với 3.844 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Lạng Sơn bằng 46% Lào Cai (2,5 so với 5,5 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lạng Sơn tốt hơn ở 27, Lào Cai tốt hơn ở 52; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 781.655 #31 | 1.551.450 #25 |
| Dân số trung bình người | 820.632 #31 | 1.675.666 #25 |
| Diện tích km2 | 8.307 #20 | 13.255 #8 |
| Mật độ dân số người/km2 | 99 #30 | 126 #28 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 4.316 #32 | 11.032 #24 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 6.136 #30 | 7.868 #28 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 1.230 #30 | 3.132 #22 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,45 #9 | 2,88 #2 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 25,8 #28 | 24,7 #29 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,82 #20 | 1,15 #7 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 3,65 #30 | 12,18 #5 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,4 #17 | 98,7 #28 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 104,8 #1 | 102,8 #4 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 9,48 #32 | 6,61 #17 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,13 #25 | 18,79 #3 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 1.143.000 #29 | 1.571.000 #25 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 1.143.000 #29 | 1.518.000 #24 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 43,0 #28 | 73,0 #26 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 515,0 #29 | 1.077 #28 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 315.700 #29 | 626.800 #20 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 12 #30 | 20 #18 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 2 #29 | 2 #29 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,52 #30 | 109,09 #18 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,06 #18 | 108,14 #17 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,41 #31 | 110,58 #10 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 179,8 #18 | 186,8 #15 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 71,0 #30 | 84,7 #20 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 58.224 #31 | 141.887 #25 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 15,11 #22 | 14,71 #24 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 27,5 #16 | 26,9 #18 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 96,1 #4 | 94,8 #8 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 721 #28 | 1.169 #22 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 3.384 #31 | 6.792 #16 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 40.423 #32 | 91.730 #20 |
| Số học sinh phổ thông người | 155.695 #31 | 353.790 #23 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 16,93 #33 | 21,14 #21 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 28,05 #33 | 32,71 #27 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 136.515 #10 | 238.347 #2 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 19.825 #27 | 24.393 #25 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 5.551 #31 | 10.816 #22 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 1.704 #32 | 3.556 #18 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 6.882 #31 | 11.673 #25 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 74.984 #31 | 170.423 #23 |
| Số trường mẫu giáo trường | 230,00 #27 | 375,00 #17 |
| Số trường phổ thông trường | 400 #28 | 650 #21 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 97,0 #17 | 89,7 #29 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 336.517 #32 | 786.124 #23 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 323.876 #32 | 759.440 #24 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 6.497 #28 | 6.550 #27 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 75,0 #19 | 76,4 #21 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 29,2 #13 | 24,9 #20 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 4,05 #34 | 3,64 #31 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 4,66 #32 | 2,25 #21 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 26,8 #31 | 240,9 #22 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 83 #31 | 160 #25 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 5 #29 | 10 #23 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 3 #23 | 4 #18 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 41.209 #30 | 59.588 #27 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Lạng Sơn | Lào Cai |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8459 #5 | 0,7800 #14 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7480 #10 | 0,7167 #14 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,9093 #2 | 0,7972 #16 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8225 #11 | 0,7628 #19 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 884,4 #30 | 689,3 #31 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 884,4 #28 | 682,8 #30 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 9.447.310 #30 | 28.098.297 #27 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 9.447.310 #28 | 27.880.445 #23 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 421,7 #32 | 1.415 #27 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 421,7 #32 | 1.414 #27 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 9,3 #30 | 21,4 #26 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 9,2 #30 | 20,6 #25 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 663.500 #30 | 1.293.200 #24 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 8.054 #29 | 15.013 #16 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.