Tây Ninh và Thanh Hóa
Tây Ninh (Đông Nam Bộ) · Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của Tây Ninh bằng 79% Thanh Hóa (2.980.280 so với 3.771.769 người, 2025).
- Diện tích của Tây Ninh bằng 77% Thanh Hóa (8.524 so với 11.111 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Tây Ninh khoảng 1,3 lần Thanh Hóa (115,6 so với 88,5 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Tây Ninh gần bằng Thanh Hóa (109,52 so với 108,27 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Tây Ninh gần bằng Thanh Hóa (5.413 so với 5.430 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Tây Ninh bằng 30% Thanh Hóa (0,5 so với 1,6 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Tây Ninh tốt hơn ở 46, Thanh Hóa tốt hơn ở 32; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 2.857.712 #17 | 3.640.128 #5 |
| Dân số trung bình người | 2.980.280 #17 | 3.771.769 #6 |
| Diện tích km2 | 8.524 #18 | 11.111 #12 |
| Mật độ dân số người/km2 | 350 #13 | 339 #14 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 21.740 #17 | 41.391 #3 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 22.520 #13 | 32.622 #4 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 8.778 #6 | 5.535 #14 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,73 #28 | 2,26 #16 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,2 #14 | 27,7 #19 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,72 #24 | 0,20 #33 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 5,30 #25 | 6,23 #23 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,0 #23 | 99,5 #11 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,5 #21 | 99,8 #19 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,06 #20 | 6,94 #19 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 12,36 #28 | 13,16 #24 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 2.527.000 #19 | 6.011.000 #4 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.394.000 #17 | 5.940.000 #3 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 2.067 #6 | 224,0 #14 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 25.666 #6 | 16.280 #9 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 895.200 #10 | 810.000 #15 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 24 #12 | 28 #6 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,30 #10 | 108,54 #22 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 109,52 #8 | 108,27 #15 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,24 #14 | 110,49 #12 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 203,4 #12 | 170,4 #21 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 115,6 #7 | 88,5 #18 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 344.556 #9 | 333.617 #11 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 36,85 #7 | 23,36 #13 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 41,6 #8 | 31,8 #15 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,8 #24 | 92,5 #28 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.050 #23 | 1.801 #16 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 5.706 #21 | 12.762 #5 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 83.768 #21 | 180.442 #4 |
| Số học sinh phổ thông người | 480.425 #19 | 741.468 #6 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 23,84 #9 | 24,49 #7 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 36,08 #10 | 35,68 #12 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 8.886 #30 | 145.318 #9 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 32.736 #22 | 37.081 #20 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 13.315 #19 | 20.783 #6 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.072 #23 | 7.075 #4 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 13.766 #19 | 20.878 #10 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 239.753 #19 | 358.618 #5 |
| Số trường mẫu giáo trường | 349,00 #22 | 676,00 #4 |
| Số trường phổ thông trường | 673 #19 | 1.299 #3 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 96,5 #18 | 98,0 #11 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.724.272 #14 | 1.986.944 #6 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.693.809 #14 | 1.958.889 #5 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 8.299 #9 | 7.504 #16 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 61,2 #12 | 64,0 #13 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 18,9 #28 | 27,9 #14 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,89 #14 | 1,44 #5 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,48 #2 | 0,52 #3 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 141,4 #23 | 299,7 #19 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 234 #18 | 390 #3 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 20 #14 | 27 #9 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 3 #23 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 211.775 #8 | 185.913 #15 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Tây Ninh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7937 #12 | 0,8668 #2 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6959 #21 | 0,7742 #5 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7826 #17 | 0,8836 #4 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8007 #14 | 0,8627 #5 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 2.898 #18 | 4.059 #15 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 1.989 #18 | 3.203 #11 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 47.169.829 #18 | 95.873.680 #9 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 32.971.300 #21 | 92.210.487 #7 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 2.906 #18 | 2.076 #24 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 2.882 #18 | 1.928 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 78,2 #13 | 27,3 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 77,8 #12 | 19,6 #26 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.133.200 #7 | 2.709.300 #14 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 17.202 #14 | 62.716 #2 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.