Tải dữ liệu

Huế và Thanh Hóa

Huế (Bắc Trung Bộ) · Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Huế tốt hơn ở 33, Thanh Hóa tốt hơn ở 45; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuHuếThanh HóaKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.422 #314.233 #112025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.473 #313.957 #132025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.617 #294.207 #142025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
458 #31768 #212025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
201 #27554 #62025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #200,01 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,57 #142,03 #282025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,84 #2712,68 #232025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
114 #28420 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #140,01 #52025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,88 #81,54 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,82 #159,62 #202025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.483 #191.606 #162025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
4.879 #2814.695 #182025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
793 #311.837 #162025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
718 #311.819 #142025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
816 #301.916 #152025
Số vụ cháy, nổ
vụ
12,00 #3292,00 #72025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
280 #27751 #82025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #170,01 #42025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,18 #132,75 #292025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,24 #2717,15 #192025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
6,29 #193,29 #232025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
52,05 #3262,91 #22025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
73,03 #3486,63 #82025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuHuếThanh HóaKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,60 #243,60 #52025
Cân nặng theo tuổi
%
12,00 #236,90 #82025
Chiều cao theo tuổi
%
20,00 #2310,30 #52025
Số bác sĩ
người
538 #344.355 #22022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
760 #334.950 #62025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
7,00 #33366,00 #42017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
673,00 #335.953 #132025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
177 #32684 #22017
Số giường bệnh
giường
6.830 #2114.619 #52023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
2.900 #329.735 #82017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
345,00 #332.907 #182025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,2 #10,9 #132025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
2,00 #3435,00 #202025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
56,54 #3157,83 #152025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
25,00 #34130,00 #192025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
603,00 #345.121 #172024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,7 #2274,4 #182025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,96 #1897,81 #102025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,74 #2212,07 #182025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
20,61 #2218,07 #182025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuHuếThanh HóaKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
119.587 #28602.623 #142024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
69.882 #28381.746 #102024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
113.220 #26279.276 #142024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.238 #26-20.476 #342024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
79.105 #24173.351 #132024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,02 #184,93 #192025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
5.041 #2615.926 #112024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
5.971 #2818.613 #132025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.042 #283.984 #142025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
237 #29809 #52024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
49.160 #24226.591 #102024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
102.601 #24392.860 #112024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.315 #287.796 #62024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.822 #218.109 #302024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
10.584 #2436.932 #122024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
443,4 #25798,8 #112024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,03 #28-3,40 #332024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
160.414 #28733.521 #122024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuHuếThanh HóaKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
54.840 #31261.120 #82025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
624 #254.708 #52025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
2.131 #207.823 #72025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
53.350 #27224.070 #82025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
27.900 #25113.430 #62025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
190 #32110.640 #22025
Diện tích gieo trồng mía
ha
138 #2814.836 #42025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.480 #3337.040 #102025
Diện tích rừng hiện có
ha
305.673 #22644.797 #112025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
7.510 #1712.156 #112025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
8.040 #1920.520 #112025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
61,03 #1057,20 #212025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
62,32 #2067,32 #102025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
17,89 #3246,82 #222025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
43,24 #2746,54 #222025
Sản lượng cá nuôi
tấn
12.396 #2441.028 #152025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
722.600 #161.083.850 #92025
Sản lượng khoai lang
tấn
3.806 #2935.394 #82025
Sản lượng lạc
tấn
5.310 #1917.582 #102025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
325.610 #271.281.640 #82025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
173.880 #24763.640 #62025
Sản lượng lúa mùa
tấn
340 #32518.000 #32025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
332.020 #281.454.030 #92025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
278,93 #27385,50 #192025
Sản lượng mía
tấn
3.600 #30926.300 #42025
Sản lượng ngô
tấn
6.400 #33172.370 #102025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
1.291 #3223.668 #62025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
16.480 #3197.382 #132025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
15.121 #32178.790 #122025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
898 #2815.765 #12025
Sản lượng thủy sản
tấn
66.103 #25220.968 #152025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
44.266 #21143.911 #102025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
21.837 #2477.057 #162025
Số lượng bò
con
30.750 #29183.538 #112025
Số lượng gia cầm
con
4.983.997 #3129.461.000 #52025
Số lượng lợn
con
120.100 #34978.600 #112025
Số lượng trâu
con
14.392 #2499.843 #62025
Số trang trại
trang trại
48,00 #30968,00 #132025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
57,2 #954,1 #112025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.