Gia Lai và Lâm Đồng
Gia Lai (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Lâm Đồng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)
- Dân số trung bình của Gia Lai bằng 95% Lâm Đồng (3.182.652 so với 3.356.375 người, 2025).
- Diện tích của Gia Lai bằng 89% Lâm Đồng (21.581 so với 24.239 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Gia Lai bằng 81% Lâm Đồng (85,0 so với 105,3 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Gia Lai gần bằng Lâm Đồng (107,20 so với 106,42 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Gia Lai bằng 83% Lâm Đồng (4.537 so với 5.477 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Gia Lai gấp 3,4 lần Lâm Đồng (3,7 so với 1,1 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Gia Lai tốt hơn ở 20, Lâm Đồng tốt hơn ở 59; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.000.765 #16 | 3.149.882 #14 |
| Dân số trung bình người | 3.182.652 #16 | 3.356.375 #13 |
| Diện tích km2 | 21.581 #2 | 24.239 #1 |
| Mật độ dân số người/km2 | 147 #24 | 138 #25 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 22.785 #14 | 29.534 #5 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 23.240 #12 | 18.937 #17 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 5.186 #15 | 7.876 #9 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,09 #21 | 2,04 #23 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,3 #25 | 28,3 #12 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,93 #17 | 0,96 #15 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 6,37 #22 | 6,76 #19 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,5 #29 | 98,3 #31 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,5 #21 | 102,1 #7 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,21 #25 | 7,22 #27 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,57 #19 | 13,98 #14 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.241.000 #12 | 3.561.000 #11 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 3.066.000 #12 | 3.484.000 #10 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 124,0 #21 | 295,0 #11 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 2.854 #25 | 4.951 #19 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 1.071.700 #4 | 1.049.700 #5 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 27 #7 | 32 #3 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 7 #6 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,03 #27 | 108,51 #23 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,20 #28 | 106,42 #31 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,99 #32 | 109,65 #20 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 149,9 #26 | 186,4 #16 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 85,0 #19 | 105,3 #12 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 270.640 #18 | 353.258 #8 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 12,15 #29 | 12,25 #27 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 17,4 #30 | 16,0 #32 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,6 #27 | 93,0 #23 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.781 #17 | 2.579 #9 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 7.376 #14 | 9.601 #10 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 134.441 #11 | 148.684 #9 |
| Số học sinh phổ thông người | 620.807 #12 | 686.002 #9 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 22,90 #12 | 22,67 #14 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,30 #15 | 35,54 #13 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 168.226 #5 | 154.432 #8 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 42.399 #17 | 57.036 #11 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 17.588 #12 | 19.300 #7 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 4.633 #12 | 5.010 #11 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 18.516 #14 | 23.029 #7 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 310.267 #12 | 340.907 #9 |
| Số trường mẫu giáo trường | 483,00 #11 | 539,00 #7 |
| Số trường phổ thông trường | 897 #11 | 1.048 #5 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 93,4 #28 | 95,6 #21 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.830.843 #13 | 1.912.973 #9 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.805.436 #13 | 1.894.916 #9 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 6.092 #29 | 6.979 #23 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 84,3 #29 | 84,2 #28 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 20,8 #26 | 21,5 #25 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,53 #7 | 1,04 #3 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,62 #17 | 1,74 #18 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 274,8 #21 | 283,3 #20 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 265 #14 | 260 #15 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 26 #10 | 9 #26 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 4 #18 | 6 #13 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 190.554 #12 | 210.981 #9 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Gia Lai | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,6889 #31 | 0,7446 #25 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6129 #31 | 0,6729 #24 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6587 #31 | 0,7457 #26 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,6709 #32 | 0,7540 #21 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 6.931 #11 | 3.581 #17 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 6.870 #5 | 3.578 #10 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 62.008.711 #15 | 44.854.240 #19 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 61.876.335 #14 | 44.829.582 #17 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 7.373 #9 | 6.277 #10 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 7.055 #9 | 6.258 #10 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 73,4 #14 | 66,1 #15 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 66,3 #13 | 65,6 #14 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.882.000 #12 | 3.240.200 #6 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 23.858 #7 | 22.499 #8 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.