Tải dữ liệu

Gia Lai và Quảng Ngãi

Gia Lai (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Quảng Ngãi (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Gia Lai tốt hơn ở 34, Quảng Ngãi tốt hơn ở 45; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuGia LaiQuảng NgãiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.333 #172.086 #232025
Số bị can đã bị truy tố
người
3.403 #161.925 #242025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.332 #132.088 #232025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.098 #10764 #222025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
439 #10261 #212025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,02 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,52 #131,86 #242025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,08 #2112,02 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
503 #4208 #222025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #210,02 #182025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #311,48 #252025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,75 #329,53 #192025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.453 #141.330 #212025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.121 #158.797 #232025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.110 #121.085 #252025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.657 #17897 #272025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.945 #141.050 #262025
Số vụ cháy, nổ
vụ
38,00 #1885,00 #92025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
699 #10337 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #160,03 #152025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,42 #212,40 #182025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,15 #2615,47 #142025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
25,90 #614,12 #92025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
57,50 #1559,98 #72025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,89 #1084,16 #302025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuGia LaiQuảng NgãiKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,10 #276,30 #282025
Cân nặng theo tuổi
%
7,60 #1015,40 #302025
Chiều cao theo tuổi
%
14,00 #1018,90 #212025
Số bác sĩ
người
1.908 #191.318 #262022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.895 #181.923 #242025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
32,00 #2872,00 #222017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.915 #261.443 #292025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
442 #9332 #192017
Số giường bệnh
giường
8.720 #156.095 #252023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
9.130 #124.724 #252017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.004 #29564,00 #312025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,3 #150,9 #102025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
40,00 #1916,00 #292025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
60,17 #476,70 #62025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
178,00 #10114,00 #212025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.785 #261.274 #292024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,4 #2572,1 #302025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,78 #2196,74 #222025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
14,58 #2517,88 #302025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
21,89 #2526,91 #302025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuGia LaiQuảng NgãiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
368.353 #19394.059 #182024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
240.452 #17244.503 #162024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
265.078 #16170.472 #222024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
6.721 #1815.603 #142024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
159.297 #16113.635 #212024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,05 #174,54 #232025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
12.382 #176.993 #232024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
15.946 #178.538 #232025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
2.870 #191.432 #242025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
391 #23358 #252024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
90.693 #1755.606 #222024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
211.457 #17149.934 #222024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.943 #242.453 #272024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.239 #2810.204 #122024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
20.414 #1917.557 #222024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
616,3 #151.044 #72024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,82 #243,96 #82024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
500.177 #19465.681 #202024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuGia LaiQuảng NgãiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
216.280 #11111.690 #242025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
5.498 #41.018 #212025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
14.088 #16.283 #102025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
169.570 #1196.890 #202025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
73.650 #1645.490 #202025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
53.760 #1216.520 #282025
Diện tích gieo trồng mía
ha
51.795 #11.981 #132025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
46.710 #714.800 #172025
Diện tích rừng hiện có
ha
1.032.517 #3966.901 #42025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
23.210 #532.830 #12025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
4.690 #272.720 #312025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
63,25 #657,64 #192025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
69,18 #760,49 #252025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
50,46 #1642,68 #252025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
57,18 #954,41 #132025
Sản lượng cá nuôi
tấn
8.771 #277.964 #282025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.260.000 #32.849.300 #12025
Sản lượng khoai lang
tấn
87.130 #38.667 #232025
Sản lượng lạc
tấn
52.516 #114.883 #122025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.072.480 #11558.450 #182025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
509.500 #14275.170 #202025
Sản lượng lúa mùa
tấn
271.280 #1370.500 #282025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.339.590 #11638.980 #212025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
420,90 #14339,66 #232025
Sản lượng mía
tấn
3.678.700 #1115.200 #142025
Sản lượng ngô
tấn
267.110 #780.530 #142025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
92.165 #131.427 #42025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
59.084 #1827.738 #242025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
310.175 #272.995 #232025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.424 #115.935 #72025
Sản lượng thủy sản
tấn
307.564 #10300.071 #122025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
288.830 #5284.542 #62025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
18.734 #2615.529 #282025
Số lượng bò
con
785.972 #1357.253 #62025
Số lượng gia cầm
con
18.428.470 #168.234.284 #252025
Số lượng lợn
con
1.681.100 #2561.000 #182025
Số lượng trâu
con
25.836 #1985.363 #82025
Số trang trại
trang trại
571,00 #18348,00 #212025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
45,7 #1859,5 #62025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.