Huế và Nghệ An
Huế (Bắc Trung Bộ) · Nghệ An (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của Huế bằng 34% Nghệ An (1.190.336 so với 3.497.754 người, 2025).
- Diện tích của Huế bằng 30% Nghệ An (4.947 so với 16.486 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Huế khoảng 1,1 lần Nghệ An (75,3 so với 67,6 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Huế gần bằng Nghệ An (108,50 so với 108,44 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Huế khoảng 1,2 lần Nghệ An (5.697 so với 4.790 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Huế bằng 86% Nghệ An (1,4 so với 1,6 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Huế tốt hơn ở 31, Nghệ An tốt hơn ở 48; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 1.128.620 #30 | 3.327.791 #10 |
| Dân số trung bình người | 1.190.336 #30 | 3.497.754 #10 |
| Diện tích km2 | 4.947 #29 | 16.486 #4 |
| Mật độ dân số người/km2 | 241 #17 | 212 #21 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 7.249 #30 | 26.331 #10 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 13.394 #23 | 23.573 #11 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 1.961 #27 | 4.786 #18 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,06 #22 | 2,64 #4 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 29,3 #3 | 28,1 #17 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,00 #14 | 0,73 #23 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 7,89 #16 | 12,49 #3 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,5 #12 | 99,6 #10 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,4 #24 | 100,5 #14 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 6,86 #18 | 6,23 #12 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 14,74 #12 | 18,71 #4 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 964.000 #31 | 6.332.000 #2 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 956.000 #31 | 5.664.000 #4 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 168,0 #19 | 194,0 #16 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 4.196 #21 | 6.810 #16 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 290.200 #31 | 522.200 #24 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 9 #33 | 22 #14 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 10 #3 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,72 #21 | 109,75 #14 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,50 #12 | 108,44 #13 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,85 #27 | 110,11 #16 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 148,1 #27 | 147,6 #28 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 75,3 #28 | 67,6 #31 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 89.600 #30 | 236.488 #19 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 21,66 #14 | 19,33 #16 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 27,0 #17 | 31,9 #14 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 99,7 #1 | 91,5 #32 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.336 #19 | 2.260 #12 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 3.812 #29 | 9.925 #8 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 51.269 #30 | 174.795 #7 |
| Số học sinh phổ thông người | 225.861 #30 | 728.540 #7 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 20,78 #25 | 25,00 #4 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,37 #20 | 37,83 #5 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 12.382 #28 | 103.068 #13 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 16.150 #29 | 50.078 #15 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 6.571 #30 | 19.256 #8 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 1.846 #30 | 5.971 #8 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 7.785 #30 | 21.418 #9 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 111.289 #30 | 352.779 #7 |
| Số trường mẫu giáo trường | 207,00 #31 | 540,00 #6 |
| Số trường phổ thông trường | 360 #31 | 967 #8 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 95,7 #20 | 97,5 #12 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 628.515 #28 | 1.634.245 #18 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 605.188 #29 | 1.602.225 #18 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.700 #14 | 7.425 #17 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 66,9 #14 | 74,0 #17 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 32,3 #10 | 27,9 #15 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,93 #32 | 1,97 #16 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,90 #9 | 4,26 #30 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 572,2 #11 | 508,9 #13 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 145 #27 | 371 #5 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 8 #27 | 96 #3 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 5 #15 | 27 #3 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 60.382 #26 | 130.659 #22 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Huế | Nghệ An |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8850 #1 | 0,8137 #9 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7951 #2 | 0,7184 #13 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,8479 #10 | 0,8209 #12 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8692 #3 | 0,8695 #2 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 1.321 #27 | 7.036 #10 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 1.301 #25 | 5.167 #7 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 13.996.220 #29 | 220.643.358 #5 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 13.831.056 #27 | 215.414.139 #4 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 2.563 #20 | 9.486 #5 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 2.555 #20 | 8.972 #5 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 48,8 #19 | 118,0 #9 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 47,8 #19 | 117,3 #9 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 1.277.100 #25 | 2.382.900 #18 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 8.450 #28 | 32.166 #3 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.